-(으)려고 들다
/-(eu)ryeogo deulda/
Cứ định làm..., Cố gắng làm... (thường với sắc thái tiêu cực hoặc người nói không đồng tình/khó chịu). Diễn tả ý định, khuynh hướng hoặc sự cố gắng thực hiện một hành động, mà người nói cảm thấy tiêu cực, không hợp lý hoặc có vẻ bướng bỉnh.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (V) có patchim: V + -으려고 들다 Động từ (V) không patchim hoặc kết thúc bằng 'ㄹ': V + -려고 들다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Diễn tả ý định hoặc hành vi chủ động, có phần cố chấp, và thường mang sắc thái tiêu cực trong đánh giá của người nói. 3. Chủ ngữ thường là người hoặc chủ thể có ý chí thực hiện hành động. 4. Mệnh đề sau thường là kết quả hoặc đánh giá về hành động đó.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
아이는 뭐든지 자기 고집대로 하려고 들어서 엄마를 힘들게 해요.
aineun mwodeunji jagi gojipdaero haryeogo deureoseo eommareul himdeulge haeyo.
Đứa bé cứ định làm mọi thứ theo ý mình nên làm mẹ rất mệt mỏi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)려고 들다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)려고 들다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)려고 들다?
Đáp: Cứ định làm..., Cố gắng làm... (thường với sắc thái tiêu cực hoặc người nói không đồng tình/khó chịu). Diễn tả ý định, khuynh hướng hoặc sự cố gắng thực hiện một hành động, mà người nói cảm thấy tiêu cực, không hợp lý hoặc có vẻ bướng bỉnh.. Kết hợp theo công thức: Động từ (V) có patchim: V + -으려고 들다.