-(으)ㄹ수록
/-(eu)rsurok/
Càng... càng...; Diễn tả mức độ của hành động hoặc trạng thái ở vế trước tăng lên hoặc thay đổi thì mức độ của hành động hoặc trạng thái ở vế sau cũng tăng lên hoặc thay đổi theo một cách tương ứng.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Động từ/Tính từ có 받침: V/A + -을수록 (Ví dụ: 많다 -> 많을수록) 2. Động từ/Tính từ không có 받침 hoặc kết thúc bằng ㄹ: V/A + -ㄹ수록 (Ví dụ: 하다 -> 할수록, 살다 -> 살수록)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ và tính từ. 2. Mệnh đề trước và sau thường có cùng chủ ngữ hoặc chủ ngữ có liên quan mật thiết. 3. Không dùng với các đuôi câu mệnh lệnh (-(으)십시오), thỉnh dụ (-(으)ㅂ시다). 4. Thường đi kèm với các từ diễn tả sự thay đổi như '점점', '점차'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 노래는 들을수록 중독성이 있어서 계속 듣게 돼요.
i noraeneun deureulsurok jungdokseongi isseoseo gyesok deutge dwaeyo.
Bài hát này càng nghe càng gây nghiện nên tôi cứ nghe mãi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ수록 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ수록 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ수록?
Đáp: Càng... càng...; Diễn tả mức độ của hành động hoặc trạng thái ở vế trước tăng lên hoặc thay đổi thì mức độ của hành động hoặc trạng thái ở vế sau cũng tăng lên hoặc thay đổi theo một cách tương ứng.. Kết hợp theo công thức: 1. Động từ/Tính từ có 받침: V/A + -을수록 (Ví dụ: 많다 -> 많을수록).