-(으)ㄹ라치면
/-(eu)rrachimyeon/
Cứ hễ định/có ý định/có ý muốn... là lại..., Mỗi khi định... thì lại... (Diễn tả một hành động hoặc tình huống nhất định (thường là bất ngờ hoặc gây khó chịu) luôn xảy ra mỗi khi chủ ngữ định làm một việc gì đó. Thường dùng với các tình huống lặp lại, không mong muốn hoặc gây khó khăn)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -(으)ㄹ라치면 (Có patchim: -을라치면 / Không patchim: -ㄹ라치면)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Chủ ngữ của mệnh đề trước và sau thường giống nhau. 3. Mệnh đề sau thường diễn tả một sự kiện bất ngờ, không mong muốn hoặc một thói quen lặp đi lặp lại. 4. Thường dùng trong các câu kể lại, hồi tưởng về một kinh nghiệm, thói quen nào đó. 5. Không dùng với các câu mệnh lệnh, đề nghị, rủ rê. 6. Có sắc thái hơi tiêu cực hoặc phiền toái.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
제가 좀 쉬려고 할라치면 꼭 급한 일이 생기더군요.
jega jom swiryeogo halrachimyeon kkok geuphan iri saenggideogunyo.
Cứ hễ tôi định nghỉ ngơi một chút là y như rằng có việc gấp xảy ra.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ라치면 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ라치면 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ라치면?
Đáp: Cứ hễ định/có ý định/có ý muốn... là lại..., Mỗi khi định... thì lại... (Diễn tả một hành động hoặc tình huống nhất định (thường là bất ngờ hoặc gây khó chịu) luôn xảy ra mỗi khi chủ ngữ định làm một việc gì đó. Thường dùng với các tình huống lặp lại, không mong muốn hoặc gây khó khăn). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄹ라치면 .