-(으)로써
/-(eu)rosseo/
1. Bằng cách, thông qua (phương tiện, công cụ, phương pháp). 2. Với tư cách là, với vai trò là (chỉ địa vị, thân phận). 3. Vào lúc, đến thời điểm (khi chỉ thời gian kết thúc).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ có patchim: N + 으로써 Danh từ không có patchim hoặc kết thúc bằng ㄹ: N + 로써 Động/Tính từ: V/A + -ㅁ/음으로써
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Thường kết hợp với danh từ chỉ phương tiện, công cụ, chất liệu, tư cách, hoặc thời gian. Khi kết hợp với động/tính từ dưới dạng '-ㅁ/음으로써', nó nhấn mạnh phương pháp hay cách thức để đạt được kết quả. Phân biệt với '-(으)로서' (chỉ tư cách, thân phận) và '-(으)로' (chỉ phương hướng, phương tiện nói chung).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 끊임없는 노력으로써 자신의 꿈을 이루었다.
geuneun kkeunimeopneun noryeogeurosseo jasinui kkumeul irueotda.
Anh ấy đã thực hiện ước mơ của mình bằng sự nỗ lực không ngừng nghỉ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)로써 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)로써 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)로써?
Đáp: 1. Bằng cách, thông qua (phương tiện, công cụ, phương pháp). 2. Với tư cách là, với vai trò là (chỉ địa vị, thân phận). 3. Vào lúc, đến thời điểm (khi chỉ thời gian kết thúc).. Kết hợp theo công thức: Danh từ có patchim: N + 으로써.