-으로서
/-euroseo/
Với tư cách là, với vai trò là, với cương vị là. Biểu thị thân phận, tư cách, địa vị hoặc vai trò của một người/vật nào đó.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ có patchim + -으로서 / Danh từ không patchim + -로서
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với danh từ chỉ người, địa vị, tư cách, hoặc đôi khi là danh từ chỉ vật có chức năng cụ thể. 2. Rất dễ nhầm lẫn với '-으로써'. Hãy nhớ: '-으로서' chỉ TƯ CÁCH/VAI TRÒ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 한국어 교사로서 학생들을 가르치고 있습니다.
jeoneun hangugeo gyosaroseo haksaengdeureul gareuchigo itseupnida.
Với tư cách là giáo viên tiếng Hàn, tôi đang dạy học sinh.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -으로서 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -으로서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -으로서?
Đáp: Với tư cách là, với vai trò là, với cương vị là. Biểu thị thân phận, tư cách, địa vị hoặc vai trò của một người/vật nào đó.. Kết hợp theo công thức: Danh từ có patchim + -으로서 / Danh từ không patchim + -로서.