-(으)로부터
/-(eu)robuteo/
từ (phía)..., bởi (ai/cái gì)... (chỉ nguồn gốc, xuất phát điểm, hoặc tác nhân của hành động, thông tin)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ có patchim + -으로부터 / Danh từ không có patchim + -로부터
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng với danh từ chỉ người, tổ chức, hoặc đối tượng là nguồn gốc, xuất phát điểm của hành động, thông tin. Thường dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng. Có thể dùng thay cho '-에게서/-한테서' (khi nguồn là người) hoặc '-에서' (khi nguồn là địa điểm/tổ chức) nhưng mang sắc thái trang trọng hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그 소식은 학교로부터 공식적으로 발표되었습니다.
geu sosigeun hakgyorobuteo gongsikjeogeuro balpyodoeeotseupnida.
Tin tức đó đã được nhà trường chính thức công bố.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)로부터 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)로부터 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)로부터?
Đáp: từ (phía)..., bởi (ai/cái gì)... (chỉ nguồn gốc, xuất phát điểm, hoặc tác nhân của hành động, thông tin). Kết hợp theo công thức: Danh từ có patchim + -으로부터 / Danh từ không có patchim + -로부터.