Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q53

-(으)로 미루어 보다

/-(eu)ro mirueo boda/

Xét từ...; dựa vào...; phỏng đoán từ...

CÔNG THỨC KẾT HỢP

명사 + (받침 O) -으로 미루어 보아/보다 | 명사 + (받침 X, ㄹ) -로 미루어 보아/보다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Diễn tả việc suy đoán, phỏng đoán một sự thật, kết quả nào đó dựa trên một căn cứ, dấu hiệu đã biết. Thường dùng với 명사 + -(으)로 미루어 보아 (dạng rút gọn của -아/어서) trong cấu trúc 'A로 미루어 보아 B' hoặc 'A로 미루어 볼 때 B'. Có thể dùng cả '미루어 보다' ở cuối câu hoặc giữa câu.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그가 평소에 꼼꼼하게 일했던 것으로 미루어 보아 이번 프로젝트도 완벽하게 끝냈을 것이다.

geuga pyeongsoe kkomkkomhage ilhaetdeon geoseuro mirueo boa ibeon peurojekteudo wanbyeokhage kkeutnaesseul geosida.

Xét từ việc anh ấy vốn dĩ luôn làm việc tỉ mỉ, tôi đoán rằng dự án lần này anh ấy cũng đã hoàn thành một cách hoàn hảo.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄴ/는 것으로 보아-(으)면 알 수 있다-(으)로 판단하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)로 미루어 보다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)로 미루어 보다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)로 미루어 보다?

Đáp: Xét từ...; dựa vào...; phỏng đoán từ.... Kết hợp theo công thức: 명사 + (받침 O) -으로 미루어 보아/보다 | 명사 + (받침 X, ㄹ) -로 미루어 보아/보다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)로 미루어 보다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng