Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-(으)로 말미암아

/-(eu)ro malmiama/

do..., bởi vì..., vì..., kết quả là... (Diễn tả nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến một kết quả hoặc sự kiện nào đó, thường là tiêu cực hoặc nghiêm trọng. Trang trọng hơn -(으)로 인하여.)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

명사 + (으)로 말미암아 (có batchim dùng -으로 말미암아, không có batchim dùng -로 말미암아)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chỉ kết hợp với danh từ. Thường dùng trong văn viết, báo chí, báo cáo để diễn tả nguyên nhân của sự việc nghiêm trọng, tai nạn, vấn đề xã hội, thiên tai. Mệnh đề sau thường là kết quả mang tính tiêu cực hoặc đáng tiếc.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

이번 산불은 건조한 날씨로 말미암아 크게 번졌다.

ibeon sanbureun geonjohan nalssiro malmiama keuge beonjyeotda.

Vụ cháy rừng lần này đã lan rộng do thời tiết hanh khô.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)로 인하여-기 때문에-(으)로 인해

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)로 말미암아 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)로 말미암아 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)로 말미암아?

Đáp: do..., bởi vì..., vì..., kết quả là... (Diễn tả nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến một kết quả hoặc sự kiện nào đó, thường là tiêu cực hoặc nghiêm trọng. Trang trọng hơn -(으)로 인하여.). Kết hợp theo công thức: 명사 + (으)로 말미암아 (có batchim dùng -으로 말미암아, không có batchim dùng -로 말미암아).

Luyện tập ngữ pháp -(으)로 말미암아 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng