-(으)로 인하여
/-(eu)ro inhayeo/
do..., bởi vì..., vì..., kết quả là... (Diễn tả nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến một kết quả hoặc sự kiện nào đó. Tương tự -(으)로 말미암아 nhưng có thể dùng trong phạm vi rộng hơn, không nhất thiết chỉ tiêu cực. Trang trọng hơn -아/어서.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 + (으)로 인하여 (có batchim dùng -으로 인하여, không có batchim dùng -로 인하여)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với danh từ. Thường dùng trong văn viết, báo chí, báo cáo, giải thích nguyên nhân của các sự việc, hiện tượng (không nhất thiết phải là tiêu cực như -(으)로 말미암아, nhưng thường mang tính khách quan).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
교통 체증으로 인하여 약속 시간에 늦고 말았다.
gyotong chejeungeuro inhayeo yaksok sigane neutgo maratda.
Do tắc nghẽn giao thông mà tôi đã lỡ mất giờ hẹn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)로 인하여 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)로 인하여 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)로 인하여?
Đáp: do..., bởi vì..., vì..., kết quả là... (Diễn tả nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến một kết quả hoặc sự kiện nào đó. Tương tự -(으)로 말미암아 nhưng có thể dùng trong phạm vi rộng hơn, không nhất thiết chỉ tiêu cực. Trang trọng hơn -아/어서.). Kết hợp theo công thức: 명사 + (으)로 인하여 (có batchim dùng -으로 인하여, không có batchim dùng -로 인하여).