Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q51, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-(으)로 인해서

/-(eu)ro inhaeseo/

do, bởi, vì (Diễn tả nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến một kết quả nào đó, thường là kết quả tiêu cực, mang tính khách quan và trang trọng).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ (N) có patchim + -으로 인해서 / Danh từ (N) không patchim hoặc kết thúc bằng ㄹ + -로 인해서

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Kết hợp với danh từ. Thường dùng trong văn viết, báo chí, các thông báo chính thức hoặc tình huống trang trọng. Kết quả thường là tiêu cực hoặc có tính nghiêm trọng. Có thể dùng dưới dạng định ngữ -(으)로 인한 + Danh từ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

태풍으로 인해서 많은 피해가 발생했습니다.

taepungeuro inhaeseo maneun pihaega balsaenghaetseupnida.

Do bão nên đã xảy ra nhiều thiệt hại.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-때문에-(으)로 말미암아

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)로 인해서 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)로 인해서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)로 인해서?

Đáp: do, bởi, vì (Diễn tả nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến một kết quả nào đó, thường là kết quả tiêu cực, mang tính khách quan và trang trọng).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (N) có patchim + -으로 인해서 / Danh từ (N) không patchim hoặc kết thúc bằng ㄹ + -로 인해서.

Luyện tập ngữ pháp -(으)로 인해서 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng