-(으)로 하여금
/-(eu)ro hayeogeum/
khiến cho..., làm cho..., để...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 (có patchim) + -으로 하여금 명사 (không patchim/patchim 'ㄹ') + -로 하여금
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với danh từ chỉ người hoặc tổ chức, đóng vai trò là tác nhân bị tác động. 2. Mệnh đề sau thường có các động từ ở dạng sai khiến (-게 하다) như '생각하게 하다', '깨닫게 하다', '느끼게 하다', '행동하게 하다'. 3. Mang tính chất trang trọng, văn viết hoặc dùng trong các diễn văn, báo cáo. Ít dùng trong giao tiếp đời thường.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그의 연설은 청중들로 하여금 깊은 감동을 느끼게 했다.
geuui yeonseoreun cheongjungdeulro hayeogeum gipeun gamdongeul neukkige haetda.
Bài diễn thuyết của anh ấy đã khiến cho khán giả cảm thấy xúc động sâu sắc.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)로 하여금 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)로 하여금 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)로 하여금?
Đáp: khiến cho..., làm cho..., để.... Kết hợp theo công thức: 명사 (có patchim) + -으로 하여금.