-(으)로 하여금 ~게 하다
/-(eu)ro hayeogeum ~ge hada/
Khiến cho ai/cái gì làm gì; làm cho ai/cái gì trở nên thế nào
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 + (받침 O) -으로 하여금 + 동사/형용사 어간 + -게 하다 | 명사 + (받침 X, ㄹ) -로 하여금 + 동사/형용사 어간 + -게 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chủ ngữ chính (thường là người hoặc vật) gây ra, khiến cho một đối tượng khác thực hiện hành động hoặc rơi vào trạng thái nào đó. Đối tượng bị tác động đứng trước -(으)로 하여금. Mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc các bài phát biểu.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그의 진솔한 이야기는 많은 시청자로 하여금 깊은 공감을 느끼게 했다.
geuui jinsolhan iyagineun maneun sicheongjaro hayeogeum gipeun gonggameul neukkige haetda.
Câu chuyện chân thành của anh ấy đã khiến nhiều khán giả cảm thấy đồng cảm sâu sắc.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)로 하여금 ~게 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)로 하여금 ~게 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)로 하여금 ~게 하다?
Đáp: Khiến cho ai/cái gì làm gì; làm cho ai/cái gì trở nên thế nào. Kết hợp theo công thức: 명사 + (받침 O) -으로 하여금 + 동사/형용사 어간 + -게 하다 | 명사 + (받침 X, ㄹ) -로 하여금 + 동사/형용사 어간 + -게 하다.