Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-(으)ㄹ까 하다

/-(eu)rkka hada/

Định (làm gì), nghĩ là sẽ (làm gì), có ý định (làm gì). Diễn tả ý định, kế hoạch chưa chắc chắn, hoặc một suy nghĩ thoáng qua.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ có Batchim + -을까 하다 Động từ không có Batchim hoặc Batchim 'ㄹ' + -ㄹ까 하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Diễn tả ý định, kế hoạch chưa hoàn toàn chắc chắn hoặc còn đang suy nghĩ. 3. Thường dùng ở thì tương lai hoặc hiện tại. 4. Chủ ngữ thường là ngôi thứ nhất.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

주말에 친구들과 제주도에 여행 갈까 해요.

jumare chingudeulgwa jejudoe yeohaeng galkka haeyo.

Cuối tuần tôi định đi du lịch đảo Jeju với bạn bè.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)려고 하다-(으)ㄹ 예정이다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ까 하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ까 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ까 하다?

Đáp: Định (làm gì), nghĩ là sẽ (làm gì), có ý định (làm gì). Diễn tả ý định, kế hoạch chưa chắc chắn, hoặc một suy nghĩ thoáng qua.. Kết hợp theo công thức: Động từ có Batchim + -을까 하다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ까 하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng