Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-ORDERING

-(으)ㄹ지언정

/-(eu)rjieonjeong/

Thà... chứ không (thể)..., Dẫu... đi chăng nữa (nhưng vẫn...). (Diễn tả sự lựa chọn mạnh mẽ, thà chấp nhận một tình huống nhất định (thường là điều không mong muốn nhưng vẫn chấp nhận được) ở mệnh đề trước, chứ dứt khoát không làm/không chấp nhận điều ở mệnh đề sau. Hoặc dùng để nhượng bộ một sự thật nhưng sau đó đưa ra một sự thật đối lập hoặc nhấn mạnh)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ지언정 | 명사 + -(이)ㄹ지언정 (Có patchim: -을지언정, -일지언정 / Không patchim: -ㄹ지언정, -ㄹ지언정)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Mệnh đề sau thường chứa nội dung đối lập hoặc từ chối mạnh mẽ điều gì đó liên quan đến mệnh đề trước. 2. Thường đi kèm với các biểu hiện ý chí, quyết tâm mạnh mẽ hoặc khẳng định sự thật. 3. Không dùng với mệnh lệnh, đề nghị. 4. Có thể thay thế cho -(으)ㄹ망정 trong một số ngữ cảnh nhưng -(으)ㄹ지언정 thường nhấn mạnh sự lựa chọn hoặc sự từ chối mạnh mẽ hơn.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

굶어 죽을지언정 남에게 손을 벌리지는 않겠습니다.

gulmeo jugeuljieonjeong namege soneul beolrijineun anketseupnida.

Thà chết đói chứ tôi nhất định sẽ không ngửa tay xin người khác.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ망정-아/어도-는 한이 있더라도

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ지언정 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ지언정 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ지언정?

Đáp: Thà... chứ không (thể)..., Dẫu... đi chăng nữa (nhưng vẫn...). (Diễn tả sự lựa chọn mạnh mẽ, thà chấp nhận một tình huống nhất định (thường là điều không mong muốn nhưng vẫn chấp nhận được) ở mệnh đề trước, chứ dứt khoát không làm/không chấp nhận điều ở mệnh đề sau. Hoặc dùng để nhượng bộ một sự thật nhưng sau đó đưa ra một sự thật đối lập hoặc nhấn mạnh). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ지언정 | 명사 + -(이)ㄹ지언정 .

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ지언정 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng