Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)ㄹ지언정

/-(eu)rjieonjeong/

Thà... chứ không...; Dù có... chứ quyết không... (Diễn tả sự lựa chọn mạnh mẽ, thà chấp nhận điều kiện ở vế trước chứ nhất quyết không chấp nhận điều kiện ở vế sau)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ지언정

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Kết hợp với động từ và tính từ. Vế trước thường là một điều kiện tiêu cực, khó khăn hoặc không mong muốn. Vế sau thường là một hành động hoặc tình trạng hoàn toàn bị từ chối, đi kèm với ý chí mạnh mẽ hoặc sự phủ định rõ rệt. Không dùng với thì quá khứ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

굶을지언정 남에게 구걸하지는 않겠다.

gulmeuljieonjeong namege gugeolhajineun anketda.

Thà nhịn đói chứ nhất quyết không cầu xin người khác.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-더라도-(으)ㄹ망정

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ지언정 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ지언정 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ지언정?

Đáp: Thà... chứ không...; Dù có... chứ quyết không... (Diễn tả sự lựa chọn mạnh mẽ, thà chấp nhận điều kiện ở vế trước chứ nhất quyết không chấp nhận điều kiện ở vế sau). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ지언정.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ지언정 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng