-(으)ㄹ게요
/-(eu)rgeyo/
Tôi sẽ...; Để tôi... (diễn tả ý định, lời hứa của người nói sau khi nhận được sự đồng ý hoặc phản ứng của người nghe)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ gốc (không có phụ âm cuối hoặc kết thúc bằng ㄹ) + -ㄹ게요 Động từ gốc (có phụ âm cuối, trừ ㄹ) + -을게요
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ dùng với ngôi thứ nhất (người nói), không dùng với ngôi thứ hai hoặc ba. 2. Diễn tả ý định, lời hứa sẽ làm gì đó, thường là sau khi nhận được sự đồng ý, phản hồi hoặc xem xét ý kiến của người nghe. 3. Không dùng với tính từ. 4. Khác với '-(으)ㄹ 거예요' chỉ đơn thuần diễn tả ý định/kế hoạch, '-(으)ㄹ게요' mang sắc thái tương tác, cam kết với người nghe nhiều hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
제가 이 일은 할게요.
jega i ireun halgeyo.
Tôi sẽ làm việc này.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ게요 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ게요 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ게요?
Đáp: Tôi sẽ...; Để tôi... (diễn tả ý định, lời hứa của người nói sau khi nhận được sự đồng ý hoặc phản ứng của người nghe). Kết hợp theo công thức: Động từ gốc (không có phụ âm cuối hoặc kết thúc bằng ㄹ) + -ㄹ게요.