-(으)ㄹ 요량으로
/-(eu)r yoryangeuro/
Với ý định/dự định..., nhằm mục đích... (Diễn tả một kế hoạch, ý định hoặc mục đích rõ ràng cho hành động ở vế sau. Trang trọng hơn '-(으)려고').
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -(으)ㄹ 요량으로 (Động từ có patchim: -을 요량으로, không patchim/kết thúc bằng 'ㄹ': -ㄹ 요량으로)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Chủ ngữ của vế trước và vế sau phải giống nhau. 3. Thường được dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng. 4. Thể hiện ý định, kế hoạch đã được suy nghĩ kỹ càng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
다음 달에 고향에 갈 요량으로 미리 항공권을 예약해 두었어요.
daeum dare gohyange gal yoryangeuro miri hanggonggwoneul yeyakhae dueosseoyo.
Với dự định sẽ về quê vào tháng tới, tôi đã đặt vé máy bay trước.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 요량으로 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 요량으로 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 요량으로?
Đáp: Với ý định/dự định..., nhằm mục đích... (Diễn tả một kế hoạch, ý định hoặc mục đích rõ ràng cho hành động ở vế sau. Trang trọng hơn '-(으)려고').. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄹ 요량으로.