Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-W-Q51, T2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)ㄹ 예정이다

/-(eu)r yejeongida/

Dự định, có kế hoạch, sẽ. Diễn tả một sự việc, hành động sẽ xảy ra trong tương lai theo dự định hoặc kế hoạch đã được định ra.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ 어간 + -(으)ㄹ 예정이다. - Động từ/Tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ' + -ㄹ 예정이다 (VD: 가다 -> 갈 예정이다, 만들다 -> 만들 예정이다) - Động từ/Tính từ kết thúc bằng phụ âm (trừ 'ㄹ') + -을 예정이다 (VD: 먹다 -> 먹을 예정이다, 작다 -> 작을 예정이다) - Danh từ + 일 예정이다 (VD: 학생이다 -> 학생일 예정이다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chủ yếu dùng với động từ. Có thể dùng với danh từ đi kèm '이다'. Thường dùng trong các thông báo, kế hoạch chính thức hoặc các cuộc trò chuyện về dự định tương lai. Mang sắc thái trung lập hơn so với '-(으)려고 하다'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

다음 달에 한국으로 유학 갈 예정입니다.

daeum dare hangugeuro yuhak gal yejeongipnida.

Tháng tới tôi dự định đi du học Hàn Quốc.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)려고 하다-기로 하다-(으)ㄹ 것이다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 예정이다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 예정이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 예정이다?

Đáp: Dự định, có kế hoạch, sẽ. Diễn tả một sự việc, hành động sẽ xảy ra trong tương lai theo dự định hoặc kế hoạch đã được định ra.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -(으)ㄹ 예정이다..

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 예정이다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng