-(으)ㄹ 따름이다
/-(eu)r ttareumida/
chỉ là, chỉ có thể làm, chỉ biết làm; diễn tả rằng không có gì khác ngoài hành động hoặc trạng thái được đề cập.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -(으)ㄹ 따름이다 | 명사 + 일 따름이다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả rằng chỉ có một hành động hoặc một sự thật duy nhất, không có thêm điều gì khác. Mang sắc thái khiêm tốn, bất lực, hoặc khẳng định duy nhất một điều. Thường được dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng hơn một chút. Có thể dùng để nhấn mạnh sự thật rằng không có lựa chọn nào khác.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 그저 제 역할을 다했을 따름이지 특별한 일을 한 것은 아닙니다.
jeoneun geujeo je yeokhareul dahaesseul ttareumiji teukbyeolhan ireul han geoseun anipnida.
Tôi chỉ làm tròn bổn phận của mình chứ không làm điều gì đặc biệt cả.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 따름이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 따름이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 따름이다?
Đáp: chỉ là, chỉ có thể làm, chỉ biết làm; diễn tả rằng không có gì khác ngoài hành động hoặc trạng thái được đề cập.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄹ 따름이다 | 명사 + 일 따름이다.