-(으)ㄹ 때는
/-(eu)r ttaeneun/
Khi..., Vào lúc... thì... Diễn tả một khoảng thời gian hoặc một tình huống cụ thể mà tại đó một hành động hoặc trạng thái khác xảy ra, hoặc cần phải thực hiện một hành động nào đó.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ có 받침: 동사 어간 + -을 때는 Động từ không có 받침: 동사 어간 + -ㄹ 때는 Tính từ có 받침: 형용사 어간 + -을 때는 Tính từ không có 받침: 형용사 어간 + -ㄹ 때는 Danh từ có 받침: 명사 + 일 때는 Danh từ không có 받침: 명사 + 일 때는
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Vế trước mô tả một trạng thái, hành động hoặc thời điểm cụ thể. Vế sau là hành động, lời khuyên hoặc kết quả tương ứng với thời điểm đó. 2. Có thể kết hợp với các thì quá khứ (V-았/었을 때는), hiện tại (V-(으)ㄹ 때는), tương lai (V-(으)ㄹ 때는) tùy ngữ cảnh. 3. Thường dùng để đưa ra lời khuyên, chỉ dẫn hoặc mô tả một quy luật/thói quen.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
기분이 안 좋을 때는 조용한 음악을 들으면서 산책하는 것이 좋아요.
gibuni an joeul ttaeneun joyonghan eumageul deureumyeonseo sanchaekhaneun geosi joayo.
Khi tâm trạng không tốt, tốt nhất là đi dạo trong khi nghe nhạc nhẹ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 때는 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 때는 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 때는?
Đáp: Khi..., Vào lúc... thì... Diễn tả một khoảng thời gian hoặc một tình huống cụ thể mà tại đó một hành động hoặc trạng thái khác xảy ra, hoặc cần phải thực hiện một hành động nào đó.. Kết hợp theo công thức: Động từ có 받침: 동사 어간 + -을 때는.