-(으)ㄹ 턱이 없다
/-(eu)r teogi eopda/
Chắc chắn không..., làm gì có chuyện..., không đời nào..., hoàn toàn không có lý do/khả năng đó. (Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ, cho rằng điều gì đó là không thể xảy ra hoặc không có lý do hợp lý để xảy ra).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -(으)ㄹ 턱이 없다; 형용사 어간 + -(으)ㄹ 턱이 없다; 명사 + (이)ㄹ 턱이 없다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng để phủ định mạnh mẽ một phỏng đoán hoặc khả năng. Thường đi kèm với lý do chứng minh sự phủ định đó. 2. '턱' ở đây mang nghĩa là 'lý do, cớ, khả năng'. 3. Thường dùng trong văn nói và văn viết mang tính cá nhân, bày tỏ quan điểm. 4. Không dùng với các câu hỏi, mệnh lệnh, hay thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그가 이렇게 어려운 문제를 풀 수 있을 턱이 없어. 아직 실력이 부족하잖아.
geuga ireoke eoryeoun munjereul pul su isseul teogi eopseo. ajik silryeogi bujokhajana.
Anh ấy làm gì có chuyện có thể giải được bài khó thế này. Kỹ năng vẫn còn kém mà.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 턱이 없다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 턱이 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 턱이 없다?
Đáp: Chắc chắn không..., làm gì có chuyện..., không đời nào..., hoàn toàn không có lý do/khả năng đó. (Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ, cho rằng điều gì đó là không thể xảy ra hoặc không có lý do hợp lý để xảy ra).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄹ 턱이 없다; 형용사 어간 + -(으)ㄹ 턱이 없다; 명사 + (이)ㄹ 턱이 없다.