Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-ORDERING, T2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)ㄹ 텐데

/-(eu)r tende/

Chắc là... nên/nhưng mà, chắc sẽ... (trong khi đó). Diễn tả sự suy đoán, phỏng đoán về một tình huống hoặc hành động trong tương lai hoặc hiện tại, đồng thời thường là tiền đề cho một lời đề nghị, một lời khuyên, một câu hỏi hoặc một câu hỏi tu từ ở vế sau.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ 어간 + -(으)ㄹ 텐데. - Động từ/Tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ' + -ㄹ 텐데 (VD: 가다 -> 갈 텐데, 바쁘다 -> 바쁠 텐데) - Động từ/Tính từ kết thúc bằng phụ âm (trừ 'ㄹ') + -을 텐데 (VD: 먹다 -> 먹을 텐데, 작다 -> 작을 텐데) - Danh từ + 일 텐데 (VD: 학생이다 -> 학생일 텐데)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Diễn tả sự suy đoán của người nói dựa trên một căn cứ nào đó. Vế sau thường là lời khuyên, đề nghị, câu hỏi hoặc một sự thật hiển nhiên liên quan đến vế trước. Thường mang ý nghĩa 'chắc là A, nhưng (vì thế) B'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

지금 가면 길이 막힐 텐데, 지하철을 타는 게 어때요?

jigeum gamyeon giri makhil tende, jihacheoreul taneun ge eottaeyo?

Bây giờ mà đi thì chắc là đường sẽ tắc đó, đi tàu điện ngầm thì sao?

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ 것 같다-(으)니까-(으)면서

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 텐데 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 텐데 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 텐데?

Đáp: Chắc là... nên/nhưng mà, chắc sẽ... (trong khi đó). Diễn tả sự suy đoán, phỏng đoán về một tình huống hoặc hành động trong tương lai hoặc hiện tại, đồng thời thường là tiền đề cho một lời đề nghị, một lời khuyên, một câu hỏi hoặc một câu hỏi tu từ ở vế sau.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -(으)ㄹ 텐데..

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 텐데 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng