Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)ㄹ 수밖에 없다

/-(eu)r subakke eopda/

Không còn cách nào khác ngoài..., chỉ có thể..., chắc chắn phải... Diễn tả một sự việc là điều tất yếu, không thể tránh khỏi hoặc không có lựa chọn nào khác.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ 어간 + -(으)ㄹ 수밖에 없다. - Động từ/Tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ' + -ㄹ 수밖에 없다 (VD: 가다 -> 갈 수밖에 없다, 좋다 -> 좋을 수밖에 없다) - Động từ/Tính từ kết thúc bằng phụ âm (trừ 'ㄹ') + -을 수밖에 없다 (VD: 먹다 -> 먹을 수밖에 없다, 없다 -> 없을 수밖에 없다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Dùng để nhấn mạnh tính tất yếu, không thể tránh khỏi của một hành động hay trạng thái. Thường đi kèm với các lý do, nguyên nhân ở vế trước. Có thể dùng với cả động từ và tính từ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

내일 시험이 있어서 밤을 새워 공부할 수밖에 없어요.

naeil siheomi isseoseo bameul saewo gongbuhal subakke eopseoyo.

Vì ngày mai có bài kiểm tra nên tôi không còn cách nào khác ngoài thức trắng đêm để học.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-지 않을 수 없다어쩔 수 없이 ~

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 수밖에 없다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 수밖에 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 수밖에 없다?

Đáp: Không còn cách nào khác ngoài..., chỉ có thể..., chắc chắn phải... Diễn tả một sự việc là điều tất yếu, không thể tránh khỏi hoặc không có lựa chọn nào khác.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -(으)ㄹ 수밖에 없다..

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 수밖에 없다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng