Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-SYNONYM

-(으)ㄹ 수밖에 없다

/-(eu)r subakke eopda/

chỉ có thể..., không còn cách nào khác ngoài..., buộc phải...

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -을 수밖에 없다 (có patchim) 동사 어간 + -ㄹ 수밖에 없다 (không có patchim/kết thúc bằng ㄹ) 명사 + -일 수밖에 없다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chủ yếu kết hợp với động từ để diễn tả một hành động hoặc tình huống là điều tất yếu, không thể tránh khỏi hoặc là lựa chọn duy nhất. Ít dùng với tính từ. Phía trước thường là lý do hoặc tình huống dẫn đến sự tất yếu đó. Không dùng với câu mệnh lệnh hay thỉnh dụ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

너무 늦게 출발해서 기차를 놓칠 수밖에 없었어요.

neomu neutge chulbalhaeseo gichareul nochil subakke eopseosseoyo.

Khởi hành quá muộn nên tôi không còn cách nào khác ngoài lỡ tàu.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-지 않을 수 없다-아야/어야 하다-기 마련이다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 수밖에 없다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 수밖에 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 수밖에 없다?

Đáp: chỉ có thể..., không còn cách nào khác ngoài..., buộc phải.... Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -을 수밖에 없다 (có patchim).

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 수밖에 없다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng