-(으)ㄹ 수 있다
/-(eu)r su itda/
Có thể (làm gì đó)... (chỉ khả năng, năng lực hoặc sự có thể xảy ra)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ 어간 có phụ âm cuối (trừ ㄹ) + -을 수 있다. Động từ 어간 không có phụ âm cuối hoặc có ㄹ + -ㄹ 수 있다.
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Diễn tả khả năng, năng lực của chủ ngữ hoặc khả năng xảy ra của một tình huống. 3. Hình thức phủ định là '-(으)ㄹ 수 없다' (không thể...). 4. Có thể kết hợp với thì quá khứ (-(으)ㄹ 수 있었다) hoặc tương lai (-(으)ㄹ 수 있을 거예요). 5. Không dùng để diễn tả sự cho phép hoặc cấm đoán (sử dụng -아/어도 되다 / -(으)면 안 되다).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 한국어를 조금 말할 수 있어요.
jeoneun hangugeoreul jogeum malhal su isseoyo.
Tôi có thể nói được một chút tiếng Hàn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 수 있다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 수 있다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 수 있다?
Đáp: Có thể (làm gì đó)... (chỉ khả năng, năng lực hoặc sự có thể xảy ra). Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 có phụ âm cuối (trừ ㄹ) + -을 수 있다. Động từ 어간 không có phụ âm cuối hoặc có ㄹ + -ㄹ 수 있다..