Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-(으)ㄹ 수 있다

/-(eu)r su itda/

Có thể... (làm gì đó), Có khả năng... (biểu thị năng lực, khả năng thực hiện một hành động hoặc khả năng xảy ra của một sự việc).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ có patchim + -을 수 있다 Động từ/Tính từ không patchim hoặc kết thúc bằng ㄹ + -ㄹ 수 있다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Dùng để diễn tả khả năng, năng lực hoặc khả năng xảy ra của một sự việc. Dạng phủ định là '-(으)ㄹ 수 없다'. Không dùng với các động từ biểu thị ý chí, mệnh lệnh, thỉnh dụ (VD: '가자', '합시다').

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 한국어를 유창하게 말할 수 있어요.

jeoneun hangugeoreul yuchanghage malhal su isseoyo.

Tôi có thể nói tiếng Hàn trôi chảy.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어 하다가능하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 수 있다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 수 있다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 수 있다?

Đáp: Có thể... (làm gì đó), Có khả năng... (biểu thị năng lực, khả năng thực hiện một hành động hoặc khả năng xảy ra của một sự việc).. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có patchim + -을 수 있다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 수 있다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng