Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-(으)ㄹ 수 없다

/-(eu)r su eopda/

Không thể làm gì, không có khả năng làm gì, không có cách nào để làm gì (biểu thị sự không có khả năng, không thể thực hiện được một hành động nào đó do điều kiện bên ngoài hoặc giới hạn khách quan).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ có patchim + -을 수 없다 (예: 먹다 → 먹을 수 없다) Động từ không patchim hoặc có 'ㄹ' patchim + -ㄹ 수 없다 (예: 가다 → 갈 수 없다, 만들다 → 만들 수 없다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chỉ kết hợp với động từ. Diễn tả sự không có khả năng hoặc điều kiện để thực hiện một hành động, thường là do yếu tố khách quan (không có thời gian, bị cấm, không đủ điều kiện...). Là dạng phủ định của "-(으)ㄹ 수 있다". Có thể dùng ở thì quá khứ (-(으)ㄹ 수 없었다) và tương lai (-(으)ㄹ 수 없을 것이다).

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

지금 너무 배불러서 더 이상 먹을 수 없어요.

jigeum neomu baebulreoseo deo isang meogeul su eopseoyo.

Bây giờ tôi quá no rồi nên không thể ăn thêm được nữa.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-지 못하다안 + Động từ + (으)ㄹ 수 있다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 수 없다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 수 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 수 없다?

Đáp: Không thể làm gì, không có khả năng làm gì, không có cách nào để làm gì (biểu thị sự không có khả năng, không thể thực hiện được một hành động nào đó do điều kiện bên ngoài hoặc giới hạn khách quan).. Kết hợp theo công thức: Động từ có patchim + -을 수 없다 (예: 먹다 → 먹을 수 없다).

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 수 없다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng