-(으)ㄹ 성싶다
/-(eu)r seongsipda/
Có vẻ như sẽ..., Dường như sẽ..., Có lẽ sẽ.... Diễn tả sự phỏng đoán, dự đoán về một điều gì đó có khả năng xảy ra trong tương lai gần hoặc hiện tại, dựa trên suy đoán chủ quan của người nói.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ có patchim: V/A + -을 성싶다 Động từ/Tính từ không patchim hoặc kết thúc bằng 'ㄹ': V/A + -ㄹ 성싶다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả sự phỏng đoán, dự đoán của người nói về một sự việc sẽ xảy ra hoặc đang diễn ra. 2. Thường dùng cho thì hiện tại hoặc tương lai, ít dùng cho thì quá khứ. 3. Không kết hợp với các đuôi câu mệnh lệnh, thỉnh dụ, hay câu hỏi. 4. Được sử dụng trong cả văn nói và văn viết.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
날씨를 보니 오후에는 비가 올 성싶으니 우산을 챙기는 게 좋겠어요.
nalssireul boni ohueneun biga ol seongsipeuni usaneul chaenggineun ge jokesseoyo.
Nhìn thời tiết thì buổi chiều có vẻ sẽ mưa nên mang ô đi thì hơn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 성싶다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 성싶다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 성싶다?
Đáp: Có vẻ như sẽ..., Dường như sẽ..., Có lẽ sẽ.... Diễn tả sự phỏng đoán, dự đoán về một điều gì đó có khả năng xảy ra trong tương lai gần hoặc hiện tại, dựa trên suy đoán chủ quan của người nói.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có patchim: V/A + -을 성싶다.