Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)ㄹ 뿐이다

/-(eu)r ppunida/

Chỉ là... / Chỉ có... mà thôi. (Diễn tả rằng hành động, trạng thái hay sự việc nào đó là tất cả, không có gì hơn hoặc ngoài ra)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 동사/형용사 어간 + -을 뿐이다 Động từ/Tính từ không có 받침 hoặc có 받침 là ㄹ: 동사/형용사 어간 + -ㄹ 뿐이다 Danh từ: 명사 + -일 뿐이다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Dùng để nhấn mạnh sự giới hạn, rằng không có gì hơn hoặc ngoài sự việc đã được nói đến. 2. Thường đi kèm với các từ như '그저' (chỉ là, đơn giản là), '단지' (chỉ) để tăng cường nghĩa nhấn mạnh. 3. Có thể dùng với thì quá khứ: -(았/었/였)을 뿐이다.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 그저 제 할 일을 했을 뿐이에요. 다른 의미는 없습니다.

jeoneun geujeo je hal ireul haesseul ppunieyo. dareun uimineun eopseupnida.

Tôi chỉ là làm việc của mình thôi. Không có ý nghĩa nào khác cả.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-기만 하다-밖에 없다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 뿐이다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 뿐이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 뿐이다?

Đáp: Chỉ là... / Chỉ có... mà thôi. (Diễn tả rằng hành động, trạng thái hay sự việc nào đó là tất cả, không có gì hơn hoặc ngoài ra). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 동사/형용사 어간 + -을 뿐이다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 뿐이다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng