-(으)ㄹ 뿐더러
/-(eu)r ppundeoreo/
Không những...mà còn...; Vừa...vừa lại...; Ngoài ra... (Diễn tả việc bổ sung thêm một sự thật, tính chất hoặc hành động khác vào điều đã nói ở mệnh đề trước. Cả hai điều thường có cùng tính chất - tích cực/tiêu cực.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 뿐더러 (có/không có 받침, hoặc kết thúc bằng ㄹ) 명사 + (이)ㄹ 뿐더러 (có/không có 받침)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Các mệnh đề trước và sau thường có mối quan hệ bổ sung, tăng cường cho nhau. Cả hai vế phải có cùng chiều hướng (cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực). Có thể dùng với thì quá khứ (았/었을 뿐더러).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 식당은 음식이 맛있을 뿐더러 분위기도 아주 좋아요.
i sikdangeun eumsigi masisseul ppundeoreo bunwigido aju joayo.
Nhà hàng này không những đồ ăn ngon mà không khí cũng rất tuyệt.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 뿐더러 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 뿐더러 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 뿐더러?
Đáp: Không những...mà còn...; Vừa...vừa lại...; Ngoài ra... (Diễn tả việc bổ sung thêm một sự thật, tính chất hoặc hành động khác vào điều đã nói ở mệnh đề trước. Cả hai điều thường có cùng tính chất - tích cực/tiêu cực.). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 뿐더러 (có/không có 받침, hoặc kết thúc bằng ㄹ).