-(으)ㄹ 필요가 있다/없다
/-(eu)r piryoga itda/eopda/
Cần phải (làm gì đó) / Không cần phải (làm gì đó). Diễn tả sự cần thiết hoặc không cần thiết của một hành động.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (V) - V có 받침 hoặc kết thúc bằng 'ㄹ' → -을 필요가 있다/없다 (e.g., 먹다 → 먹을 필요가 있다) - V không có 받침 → -ㄹ 필요가 있다/없다 (e.g., 가다 → 갈 필요가 없다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. Không dùng với tính từ hay danh từ. 2. Dùng để diễn tả sự cần thiết hoặc không cần thiết của một hành động, sự việc. 3. Có thể dùng ở dạng câu hỏi để hỏi về sự cần thiết: '-(으)ㄹ 필요가 있어요?'
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
너무 걱정하지 마세요. 그렇게 심각하게 생각할 필요 없어요.
neomu geokjeonghaji maseyo. geureoke simgakhage saenggakhal piryo eopseoyo.
Đừng lo lắng quá. Không cần phải nghĩ nghiêm trọng đến thế đâu.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 필요가 있다/없다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 필요가 있다/없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 필요가 있다/없다?
Đáp: Cần phải (làm gì đó) / Không cần phải (làm gì đó). Diễn tả sự cần thiết hoặc không cần thiết của một hành động.. Kết hợp theo công thức: Động từ (V).