-(으)ㄹ 명사
/-(eu)r myeongsa/
(danh từ) mà sẽ/định làm gì đó (định ngữ thì tương lai, dự định, khả năng)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ + 명사 (어간 끝에 받침 O → -을 + 명사; 어간 끝에 받침 X → -ㄹ + 명사; 어간 끝에 받침 ㄹ → -ㄹ + 명사)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, một dự định, hoặc một khả năng. 2. Có thể dùng với cả động từ và tính từ (dù dùng với tính từ ít phổ biến hơn và thường diễn tả khả năng/dự đoán). 3. Lưu ý quy tắc kết hợp với gốc từ có phụ âm cuối và không có phụ âm cuối, đặc biệt là gốc từ kết thúc bằng ㄹ (không biến đổi ㄹ, chỉ thêm 'ㄹ' nếu không có phụ âm cuối, hoặc giữ nguyên 'ㄹ' nếu có).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
내일 제가 만날 사람은 회사 동료예요. / 읽을 책이 너무 많아요.
naeil jega mannal sarameun hoesa dongryoyeyo. / ilgeul chaegi neomu manayo.
Người mà ngày mai tôi sẽ gặp là đồng nghiệp công ty. / Có quá nhiều sách để đọc.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 명사 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 명사 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 명사?
Đáp: (danh từ) mà sẽ/định làm gì đó (định ngữ thì tương lai, dự định, khả năng). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ + 명사.