-(으)ㄹ 만하다
/-(eu)r manhada/
đáng để (làm gì), đáng giá (để làm gì), có thể (làm gì)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -을 만하다 (có patchim) 동사 어간 + -ㄹ 만하다 (không có patchim/kết thúc bằng ㄹ)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chủ yếu kết hợp với động từ để diễn tả một hành động, địa điểm, sự vật nào đó xứng đáng được thực hiện, trải nghiệm hoặc có giá trị. Thường dùng để đưa ra gợi ý, lời khuyên tích cực. Có thể dùng với nghĩa 'có thể làm được' (ở một mức độ nhất định).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 책은 내용이 아주 깊고 생각할 거리를 많이 줘서 읽을 만해요.
i chaegeun naeyongi aju gipgo saenggakhal georireul mani jwoseo ilgeul manhaeyo.
Cuốn sách này có nội dung rất sâu sắc và cho ta nhiều điều để suy nghĩ nên rất đáng đọc.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 만하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 만하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 만하다?
Đáp: đáng để (làm gì), đáng giá (để làm gì), có thể (làm gì). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -을 만하다 (có patchim).