-(으)ㄹ 줄이야
/-(eu)r juriya/
Thật không ngờ là...; ai mà ngờ rằng...; không ngờ rằng...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (V) + -(으)ㄹ 줄이야 Tính từ (A) + -(으)ㄹ 줄이야 Danh từ (N) + 일 줄이야 (Thì quá khứ: V/A + -았/었을 줄이야)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ hoặc không thể tin được trước một sự việc không lường trước hoặc một sự thật. 2. Thường được sử dụng với các từ biểu thị sự ngạc nhiên như '정말', '세상에', '아니'. 3. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. 4. Có thể dùng với thì hiện tại/tương lai (-(으)ㄹ 줄이야) hoặc quá khứ (-았/었을 줄이야).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이렇게 어려운 시험에 그 친구가 합격했을 줄이야! 정말 대단하네요.
ireoke eoryeoun siheome geu chinguga hapgyeokhaesseul juriya! jeongmal daedanhaneyo.
Thật không ngờ là người bạn đó lại đỗ được kỳ thi khó như thế này! Thật đáng nể.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 줄이야 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 줄이야 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 줄이야?
Đáp: Thật không ngờ là...; ai mà ngờ rằng...; không ngờ rằng.... Kết hợp theo công thức: Động từ (V) + -(으)ㄹ 줄이야.