-(으)ㄹ 줄 알다/모르다
/-(eu)r jul alda/moreuda/
1. (알다) Biết cách làm gì đó / (모르다) Không biết cách làm gì đó. 2. (알다) Tưởng rằng/nghĩ rằng (sẽ như thế) / (모르다) Không ngờ rằng/không nghĩ rằng (sẽ như thế).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ có phụ âm cuối: V/A + -을 줄 알다/모르다 Động từ/Tính từ không có phụ âm cuối: V/A + -ㄹ 줄 알다/모르다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Khi diễn tả khả năng/cách thức (Nghĩa 1), chỉ đi với động từ chỉ hành động (운전하다, 요리하다, 수영하다). 2. Khi diễn tả sự dự đoán/nhận định (Nghĩa 2), có thể đi với cả động từ và tính từ. Diễn tả sự dự đoán sai hoặc bất ngờ về một sự thật. 3. Với nghĩa 2, '줄' có thể được thay thế bằng '줄은' để nhấn mạnh. 4. Khi diễn tả một dự đoán sai trong quá khứ, thường dùng -(으)ㄹ 줄 알았다 (hóa ra thực tế khác). Khi diễn tả sự ngạc nhiên về một sự thật không biết, dùng -(으)ㄹ 줄 몰랐다.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 한국어를 할 줄 알아요. (Nghĩa 1) 그렇게 복잡한 문제인 줄 몰랐어요. (Nghĩa 2)
jeoneun hangugeoreul hal jul arayo. (Nghĩa 1) geureoke bokjaphan munjein jul molrasseoyo. (Nghĩa 2)
Tôi biết nói tiếng Hàn. Tôi không ngờ đó lại là một vấn đề phức tạp như vậy.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 줄 알다/모르다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 줄 알다/모르다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 줄 알다/모르다?
Đáp: 1. (알다) Biết cách làm gì đó / (모르다) Không biết cách làm gì đó. 2. (알다) Tưởng rằng/nghĩ rằng (sẽ như thế) / (모르다) Không ngờ rằng/không nghĩ rằng (sẽ như thế).. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có phụ âm cuối: V/A + -을 줄 알다/모르다.