-(으)ㄹ 진대
/-(eu)r jindae/
Nếu đã là... thì... / Khi đã... thì... / Với tư cách là... thì... . Diễn tả một tiền đề hoặc lý do mạnh mẽ, mang ý nghĩa 'nếu điều A đã đúng/đã xảy ra thì điều B đương nhiên phải theo sau' hoặc 'dựa trên A thì B là điều cần làm/mong đợi'. Thường mang giọng điệu trang trọng, nhấn mạnh.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ 어간 + -(으)ㄹ진대 Danh từ + -일진대 VD: 하다 → 할진대, 먹다 → 먹을진대, 좋다 → 좋을진대, 사람 → 사람일진대
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Mệnh đề trước đưa ra một điều kiện, lý do mạnh mẽ, mệnh đề sau là kết quả hoặc yêu cầu tất yếu dựa trên điều kiện đó. 2. Mang sắc thái trang trọng, văn viết hoặc khi nói chuyện có tính thuyết phục, nhấn mạnh. 3. Không dùng với thì quá khứ (았/었).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
당신이 이 회사의 대표일진대, 책임감을 가지고 일을 처리해야 합니다.
dangsini i hoesaui daepyoiljindae, chaegimgameul gajigo ireul cheorihaeya hapnida.
Khi đã là đại diện của công ty này thì anh phải làm việc với tinh thần trách nhiệm.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 진대 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 진대 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 진대?
Đáp: Nếu đã là... thì... / Khi đã... thì... / Với tư cách là... thì... . Diễn tả một tiền đề hoặc lý do mạnh mẽ, mang ý nghĩa 'nếu điều A đã đúng/đã xảy ra thì điều B đương nhiên phải theo sau' hoặc 'dựa trên A thì B là điều cần làm/mong đợi'. Thường mang giọng điệu trang trọng, nhấn mạnh.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -(으)ㄹ진대.