Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-L-LISTENING_INFO

-(으)ㄹ 경우

/-(eu)r gyeongu/

Trong trường hợp...; Nếu...; Khi... (Diễn tả giả định một tình huống hoặc điều kiện có thể xảy ra, thường dùng trong các thông báo, quy tắc, hướng dẫn)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 경우 (có/không có 받침, hoặc kết thúc bằng ㄹ) 명사 + (이)ㄹ 경우 (có/không có 받침)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Thường đi với các đuôi câu mang tính quy định, thông báo như -(으)십시오, -(아/어야) 하다, -(으)면 안 되다. Không dùng với các đuôi câu mệnh lệnh, thỉnh dụ thân mật.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

긴급 상황이 발생할 경우, 비상벨을 눌러주세요.

gingeup sanghwangi balsaenghal gyeongu, bisangbereul nulreojuseyo.

Trong trường hợp phát sinh tình huống khẩn cấp, hãy nhấn chuông báo động.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)면-는 경우-다면

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 경우 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 경우 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 경우?

Đáp: Trong trường hợp...; Nếu...; Khi... (Diễn tả giả định một tình huống hoặc điều kiện có thể xảy ra, thường dùng trong các thông báo, quy tắc, hướng dẫn). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 경우 (có/không có 받침, hoặc kết thúc bằng ㄹ).

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 경우 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng