-(으)ㄹ 겸
/-(eu)r gyeom/
Vừa để... vừa để..., Nhân tiện..., Cũng như.... Diễn tả việc thực hiện một hành động nhằm đạt được hai hoặc nhiều mục đích cùng lúc.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (V) có patchim: V + -을 겸 Động từ (V) không patchim hoặc kết thúc bằng 'ㄹ': V + -ㄹ 겸
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với động từ. 2. Thường lặp lại cấu trúc 'V1-(으)ㄹ 겸 V2-(으)ㄹ 겸 (해서)' hoặc 'V1-(으)ㄹ 겸 V2-(으)ㄹ 겸 (다른 행동/목적)'. 3. Chủ ngữ của các hành động thường giống nhau. 4. Thường dùng để nói về những hoạt động giải trí hoặc những hoạt động có mục đích phụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
바람도 쐴 겸 친구 얼굴도 볼 겸 여행을 다녀왔습니다.
baramdo ssoel gyeom chingu eolguldo bol gyeom yeohaengeul danyeowatseupnida.
Tôi đã đi du lịch vừa để hóng mát, vừa để gặp mặt bạn bè.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 겸 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 겸 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 겸?
Đáp: Vừa để... vừa để..., Nhân tiện..., Cũng như.... Diễn tả việc thực hiện một hành động nhằm đạt được hai hoặc nhiều mục đích cùng lúc.. Kết hợp theo công thức: Động từ (V) có patchim: V + -을 겸.