-(으)ㄹ 겸
/-(eu)r gyeom/
Nhân tiện, tiện thể; vừa làm cái này, vừa làm cái kia (với hai mục đích cùng lúc). Diễn tả một hành động được thực hiện với hai hoặc nhiều mục đích.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ có patchim (trừ ㄹ) + -을 겸; Động từ không có patchim hoặc có patchim ㄹ + -ㄹ 겸
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Thường đi kèm với hai động từ hoặc hai mục đích (A도 -(으)ㄹ 겸 B도 -(으)ㄹ 겸). 2. Động từ ở vế trước và vế sau thường có mối quan hệ mục đích hoặc đồng thời. 3. Không dùng với thì quá khứ hoặc tương lai ở vế trước. 4. Thường theo sau bởi một hành động cụ thể.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
주말에 바람도 쐴 겸 친구도 만날 겸 바닷가에 갔어요.
jumare baramdo ssoel gyeom chingudo mannal gyeom badatgae gasseoyo.
Cuối tuần tôi vừa muốn hóng gió vừa muốn gặp bạn bè nên đã đi biển.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 겸 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 겸 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 겸?
Đáp: Nhân tiện, tiện thể; vừa làm cái này, vừa làm cái kia (với hai mục đích cùng lúc). Diễn tả một hành động được thực hiện với hai hoặc nhiều mục đích.. Kết hợp theo công thức: Động từ có patchim (trừ ㄹ) + -을 겸; Động từ không có patchim hoặc có patchim ㄹ + -ㄹ 겸.