-(으)ㄹ 것이다
/-(eu)r geosida/
Sẽ, chắc là sẽ, có lẽ sẽ. Diễn tả một sự dự đoán, phỏng đoán về tương lai hoặc về một tình huống hiện tại/quá khứ mà người nói không chắc chắn. Cũng có thể diễn tả ý định, kế hoạch (khi là ngôi thứ nhất).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 것이다 - Có patchim (trừ ㄹ): -을 것이다 (e.g., 먹다 -> 먹을 것이다, 좋다 -> 좋을 것이다) - Không có patchim hoặc có ㄹ patchim: -ㄹ 것이다 (e.g., 가다 -> 갈 것이다, 만들다 -> 만들 것이다, 예쁘다 -> 예쁠 것이다) Danh từ + 일 것이다 / 아닐 것이다 (e.g., 학생일 것이다, 한국 사람 아닐 것이다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Có thể kết hợp với động từ, tính từ và danh từ. 2. Diễn tả dự đoán về tương lai, hiện tại hoặc quá khứ (với 았/었을 것이다). 3. Thường đi kèm với các từ chỉ sự không chắc chắn như '아마', '아무래도', '어쩌면', hoặc sự chắc chắn như '틀림없이'. 4. Khi diễn tả ý chí, thường chỉ dùng với ngôi thứ nhất.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
내일은 비가 올 것이고 바람도 많이 불 것입니다.
naeireun biga ol geosigo baramdo mani bul geosipnida.
Ngày mai trời có lẽ sẽ mưa và gió cũng sẽ thổi mạnh.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 것이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 것이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 것이다?
Đáp: Sẽ, chắc là sẽ, có lẽ sẽ. Diễn tả một sự dự đoán, phỏng đoán về tương lai hoặc về một tình huống hiện tại/quá khứ mà người nói không chắc chắn. Cũng có thể diễn tả ý định, kế hoạch (khi là ngôi thứ nhất).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 것이다.