-(으)ㄹ 바에야
/-(eu)r baeya/
Thà... còn hơn...; Nếu đã... thì thà...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -(으)ㄹ 바에야 (Có 받침: -을 바에야 / Không 받침/ㄹ 받침: -ㄹ 바에야)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Vế trước diễn tả một tình huống hoặc hành động đã được quyết định hoặc đang diễn ra, thường mang tính tiêu cực hoặc không mấy hài lòng. 2. Vế sau đưa ra một lựa chọn khác được coi là 'tốt hơn', 'dứt khoát hơn' hoặc 'ít tệ hơn' trong bối cảnh đó. Thường dùng cùng -는 게 낫다, -지 그래요, -아/어야지. 3. Mang sắc thái biểu cảm mạnh mẽ, thể hiện sự dứt khoát, thậm chí là tức giận, thất vọng hoặc khuyên nhủ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이렇게 어설프게 할 바에야 아예 안 하는 게 낫다.
ireoke eoseolpeuge hal baeya aye an haneun ge natda.
Đã làm một cách vụng về như thế thì thà không làm còn hơn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 바에야 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 바에야 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 바에야?
Đáp: Thà... còn hơn...; Nếu đã... thì thà.... Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄹ 바에야 (Có 받침: -을 바에야 / Không 받침/ㄹ 받침: -ㄹ 바에야).