-(으)ㄴ들
/-(eu)ndeul/
Dù có... đi chăng nữa thì cũng không thay đổi được gì / vô ích thôi. Diễn tả rằng dù một hành động hay trạng thái nào đó có xảy ra thì cũng không mang lại kết quả mong muốn, hoặc không thể thay đổi được thực tế. Thường mang sắc thái hối tiếc, bất lực.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ 어간 + -(으)ㄴ들 VD: 하다 → 한들, 먹다 → 먹은들, 좋다 → 좋은들, 작다 → 작은들
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Thường theo sau bởi câu hỏi tu từ, câu phủ định hoặc biểu hiện mang ý nghĩa không thay đổi, vô ích. 2. Không kết hợp với thì quá khứ (았/었). 3. Dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng, thể hiện sự bất lực, hối tiếc.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
지금 후회한들 이미 엎질러진 물인 것을 어찌하겠는가?
jigeum huhoehandeul imi eopjilreojin murin geoseul eojjihagetneunga?
Bây giờ có hối hận đi chăng nữa thì nước đã đổ rồi biết làm sao?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ들 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ들 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ들?
Đáp: Dù có... đi chăng nữa thì cũng không thay đổi được gì / vô ích thôi. Diễn tả rằng dù một hành động hay trạng thái nào đó có xảy ra thì cũng không mang lại kết quả mong muốn, hoặc không thể thay đổi được thực tế. Thường mang sắc thái hối tiếc, bất lực.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -(으)ㄴ들.