-(으)나마나
/-(eu)namana/
Dù có làm... thì cũng như không; Làm... cũng vô ích; Chắc chắn là... (không cần làm). (Diễn tả một hành động hoặc sự việc nào đó không mang lại kết quả khác biệt, dù có làm hay không làm).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ có phụ âm cuối (trừ 'ㄹ') + -으나마나 Động từ không có phụ âm cuối / có 'ㄹ' + -나마나
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
- Chỉ kết hợp với động từ. - Vế sau thường là các biểu hiện khẳng định sự vô ích hoặc không cần thiết của hành động ở vế trước. - Không dùng với thì tương lai hay các dạng câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. - Có thể đi kèm với các từ như '뻔하다', '소용없다', '별 의미 없다' để nhấn mạnh sự vô ích.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
지금 가나마나 이미 늦었을 거예요.
jigeum ganamana imi neujeosseul geoyeyo.
Bây giờ dù có đi thì cũng đã muộn rồi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)나마나 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)나마나 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)나마나?
Đáp: Dù có làm... thì cũng như không; Làm... cũng vô ích; Chắc chắn là... (không cần làm). (Diễn tả một hành động hoặc sự việc nào đó không mang lại kết quả khác biệt, dù có làm hay không làm).. Kết hợp theo công thức: Động từ có phụ âm cuối (trừ 'ㄹ') + -으나마나.