Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-(으)나 마나

/-(eu)na mana/

Dù có làm/không làm thì cũng như không; làm hay không làm thì cũng vô ích. (Diễn tả rằng một hành động hoặc tình huống không mang lại kết quả, tác dụng gì đáng kể)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -(으)나 마나 형용사 어간 + -(으)나 마나 하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chủ yếu kết hợp với động từ. Có thể dùng với tính từ trong cấu trúc "-(으)나 마나 하다" (ví dụ: 예쁘나 마나 하다). 2. Sau "-(으)나 마나" thường có các biểu hiện như -이다, -할 것이다, -이다시피 하다. 3. Diễn tả sự vô nghĩa, không cần thiết của hành động/trạng thái. 4. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그 영화는 너무 재미없어서 보나 마나 할 거예요.

geu yeonghwaneun neomu jaemieopseoseo bona mana hal geoyeyo.

Bộ phim đó chán lắm, xem hay không xem thì cũng như không thôi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어 봐야-(으)ㄴ들아무 소용없다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)나 마나 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)나 마나 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)나 마나?

Đáp: Dù có làm/không làm thì cũng như không; làm hay không làm thì cũng vô ích. (Diễn tả rằng một hành động hoặc tình huống không mang lại kết quả, tác dụng gì đáng kể). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)나 마나.

Luyện tập ngữ pháp -(으)나 마나 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng