Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-L-FILL_BLANK, T2-W-Q51

-(으)ㄴ/는 탓에

/-(eu)n/neun tase/

Tại vì... mà...; Do... nên...

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사: 현재 (동사 어간 + -는 탓에), quá khứ (동사 어간 + -(으)ㄴ 탓에) 형용사: 형용사 어간 + -(으)ㄴ 탓에 명사: 명사 + 인 탓에

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Kết hợp được với động từ, tính từ và danh từ. 2. Luôn diễn tả nguyên nhân dẫn đến kết quả tiêu cực, không mong muốn hoặc ngoài ý muốn, thường ngụ ý lỗi của nguyên nhân đó. 3. Không thể dùng với câu mệnh lệnh (-으세요) hoặc câu đề nghị (-읍시다) ở vế sau.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

늦잠을 잔 탓에 회사에 지각하고 말았어요.

neutjameul jan tase hoesae jigakhago marasseoyo.

Tại vì ngủ dậy muộn nên tôi đã bị trễ giờ làm.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-는 바람에-(으)로 인해-(으)ㄴ/는 통에

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 탓에 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 탓에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 탓에?

Đáp: Tại vì... mà...; Do... nên.... Kết hợp theo công thức: 동사: 현재 (동사 어간 + -는 탓에), quá khứ (동사 어간 + -(으)ㄴ 탓에).

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄴ/는 탓에 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng