-(으)ㄴ/는 탓에
/-(eu)n/neun tase/
Tại vì... mà...; Do... nên...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사: 현재 (동사 어간 + -는 탓에), quá khứ (동사 어간 + -(으)ㄴ 탓에) 형용사: 형용사 어간 + -(으)ㄴ 탓에 명사: 명사 + 인 탓에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp được với động từ, tính từ và danh từ. 2. Luôn diễn tả nguyên nhân dẫn đến kết quả tiêu cực, không mong muốn hoặc ngoài ý muốn, thường ngụ ý lỗi của nguyên nhân đó. 3. Không thể dùng với câu mệnh lệnh (-으세요) hoặc câu đề nghị (-읍시다) ở vế sau.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
늦잠을 잔 탓에 회사에 지각하고 말았어요.
neutjameul jan tase hoesae jigakhago marasseoyo.
Tại vì ngủ dậy muộn nên tôi đã bị trễ giờ làm.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 탓에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 탓에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 탓에?
Đáp: Tại vì... mà...; Do... nên.... Kết hợp theo công thức: 동사: 현재 (동사 어간 + -는 탓에), quá khứ (동사 어간 + -(으)ㄴ 탓에).