Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: MEDIUMT2-W-Q52

-(으)ㄴ/는 셈이다

/-(eu)n/neun semida/

Coi như là; Xem như là; Tương đương với. Diễn tả một sự việc, tình huống nào đó tuy không hoàn toàn giống nhưng về mặt thực tế, kết quả hoặc ý nghĩa thì tương đương, có thể xem như là một điều khác.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

1. Động từ (kết thúc bằng phụ âm) + -은 셈이다 (quá khứ) 2. Động từ (kết thúc bằng nguyên âm/ㄹ) + -ㄴ 셈이다 (quá khứ) 3. Động từ 어간 + -는 셈이다 (hiện tại) 4. Tính từ (kết thúc bằng phụ âm) + -은 셈이다 5. Tính từ (kết thúc bằng nguyên âm/ㄹ) + -ㄴ 셈이다 6. Danh từ + 인 셈이다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Có thể kết hợp với động từ, tính từ và danh từ. 2. Khi kết hợp với động từ, '-(으)ㄴ 셈이다' dùng cho hành động đã hoàn thành trong quá khứ, còn '-는 셈이다' dùng cho hành động đang diễn ra hoặc tính chất hiện tại. 3. Diễn tả sự quy đổi, đánh giá kết quả một cách tổng quát, gần đúng, mang ý nghĩa 'có thể nói rằng', 'có thể coi là'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

이 정도 가격이면 거의 공짜로 얻는 셈이다.

i jeongdo gagyeogimyeon geoui gongjjaro eotneun semida.

Với cái giá này thì coi như là được tặng miễn phí.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ 뿐이다-(으)ㄴ/는 것이나 다름없다-(으)ㄴ/는 것이나 마찬가지이다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 셈이다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 셈이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 셈이다?

Đáp: Coi như là; Xem như là; Tương đương với. Diễn tả một sự việc, tình huống nào đó tuy không hoàn toàn giống nhưng về mặt thực tế, kết quả hoặc ý nghĩa thì tương đương, có thể xem như là một điều khác.. Kết hợp theo công thức: 1. Động từ (kết thúc bằng phụ âm) + -은 셈이다 (quá khứ).

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄴ/는 셈이다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng