-은/는 물론이거니와
/-eun/neun mulronigeoniwa/
Không những... mà còn..., không chỉ... mà còn... (Diễn tả một điều đã đúng, hiển nhiên, và thêm vào đó một điều khác cũng đúng không kém, thường mang sắc thái nhấn mạnh, nối tiếp).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ + -은/는 물론이거니와 Động từ/Tính từ + -음은 물론이거니와 (ít phổ biến hơn)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng để liệt kê hai hoặc nhiều sự thật đều đúng, với sắc thái nhấn mạnh rằng sự thật thứ hai cũng quan trọng hoặc ấn tượng không kém sự thật thứ nhất. 2. Thường dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그 식당은 맛은 물론이거니와 서비스까지 뛰어나서 항상 손님이 많다.
geu sikdangeun maseun mulronigeoniwa seobiseukkaji ttwieonaseo hangsang sonnimi manta.
Nhà hàng đó không những món ăn ngon mà dịch vụ cũng xuất sắc nên lúc nào cũng đông khách.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -은/는 물론이거니와 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -은/는 물론이거니와 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -은/는 물론이거니와?
Đáp: Không những... mà còn..., không chỉ... mà còn... (Diễn tả một điều đã đúng, hiển nhiên, và thêm vào đó một điều khác cũng đúng không kém, thường mang sắc thái nhấn mạnh, nối tiếp).. Kết hợp theo công thức: Danh từ + -은/는 물론이거니와.