-(으)ㄴ/는 꼴이다
/-(eu)n/neun kkorida/
Coi như là..., Hóa ra là..., Kết cục là... (Diễn tả kết quả hoặc tình huống cuối cùng không mong muốn, không hợp lý, hoặc mang sắc thái tiêu cực, mỉa mai, phê phán.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 꼴이다 (hiện tại) / -(으)ㄴ 꼴이다 (quá khứ, hoàn thành) 형용사 어간 + -(으)ㄴ 꼴이다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Thường dùng ở cuối câu để đưa ra nhận định hoặc đánh giá về một tình huống. 2. Diễn tả một kết quả hoặc tình huống không mong muốn, thường mang sắc thái tiêu cực, mỉa mai, phê phán hoặc hối tiếc. 3. Không kết hợp với thì tương lai trực tiếp -(으)ㄹ 것이다. 4. Thường đi kèm với các từ như 결국, 마침내.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그렇게 힘들게 일하고도 월급이 이것밖에 안 된다면, 결국 남 좋은 일만 시킨 꼴이다.
geureoke himdeulge ilhagodo wolgeubi igeotbakke an doendamyeon, gyeolguk nam joeun ilman sikin kkorida.
Nếu làm việc vất vả như vậy mà tiền lương chỉ được có thế này thì rốt cuộc cũng chỉ là làm phúc cho người khác thôi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 꼴이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 꼴이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 꼴이다?
Đáp: Coi như là..., Hóa ra là..., Kết cục là... (Diễn tả kết quả hoặc tình huống cuối cùng không mong muốn, không hợp lý, hoặc mang sắc thái tiêu cực, mỉa mai, phê phán.). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 꼴이다 (hiện tại) / -(으)ㄴ 꼴이다 (quá khứ, hoàn thành).