-(으)ㄴ/는 줄 알다/모르다
/-(eu)n/neun jul alda/moreuda/
tôi đã nghĩ là/rằng..., tôi biết/không biết là..., tôi tưởng là/rằng... (diễn tả sự nhận thức, biết hoặc không biết về một sự thật hay tình huống, thường đi kèm với việc nhận ra điều khác với suy nghĩ ban đầu hoặc sự thiếu hiểu biết).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ: V-는 줄 알다/모르다 (hiện tại), V-(으)ㄴ 줄 알다/모르다 (quá khứ), V-을/ㄹ 줄 알다/모르다 (tương lai) | Tính từ: A-(으)ㄴ 줄 알다/모르다 (hiện tại), A-았/었을 줄 알다/모르다 (quá khứ) | Danh từ: N-인 줄 알다/모르다 (hiện tại), N-이었/였을 줄 알다/모르다 (quá khứ)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả sự nhầm lẫn, hiểu lầm (với 알다) hoặc sự thiếu thông tin về một sự thật (với 모르다). Khi dùng với '알다', thường mang sắc thái 'tưởng là vậy nhưng thực tế không phải vậy'. Khi dùng với '모르다', mang sắc thái 'không biết điều gì đó cho đến bây giờ'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 그가 이미 결혼한 줄 몰랐는데, 오늘 처음 알게 되었어요.
jeoneun geuga imi gyeolhonhan jul molratneunde, oneul cheoeum alge doeeosseoyo.
Tôi không hề biết là anh ấy đã kết hôn, hôm nay tôi mới biết điều đó.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 줄 알다/모르다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 줄 알다/모르다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 줄 알다/모르다?
Đáp: tôi đã nghĩ là/rằng..., tôi biết/không biết là..., tôi tưởng là/rằng... (diễn tả sự nhận thức, biết hoặc không biết về một sự thật hay tình huống, thường đi kèm với việc nhận ra điều khác với suy nghĩ ban đầu hoặc sự thiếu hiểu biết).. Kết hợp theo công thức: Động từ: V-는 줄 알다/모르다 (hiện tại), V-(으)ㄴ 줄 알다/모르다 (quá khứ), V-을/ㄹ 줄 알다/모르다 (tương lai) | Tính từ: A-(으)ㄴ 줄 알다/모르다 (hiện tại), A-았/었을 줄 알다/모르다 (quá khứ) | Danh từ: N-인 줄 알다/모르다 (hiện tại), N-이었/였을 줄 알다/모르다 (quá khứ).