-(으)ㄴ/는 이상
/-(eu)n/neun isang/
một khi đã..., chừng nào mà còn..., khi mà...thì... (Diễn tả một điều kiện hoặc tình huống đã được thiết lập, và vì điều kiện đó, một kết quả hoặc hành động nhất định là đương nhiên, cần thiết hoặc không thể tránh khỏi. Mang ý nghĩa 'đã như vậy rồi thì...')
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -(으)ㄴ 이상 (quá khứ/hoàn thành) 동사 어간 + -는 이상 (hiện tại/đang diễn ra) 형용사 어간 + -(으)ㄴ 이상 명사 + -(이)ㄴ 이상
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Vế trước là điều kiện hoặc giả định đã được xác nhận. 2. Vế sau thường là một mệnh lệnh, đề nghị, sự cần thiết, hoặc kết quả đương nhiên/không thể tránh khỏi. 3. Không kết hợp với thì tương lai ở vế trước. 4. Chủ ngữ của hai vế thường giống nhau.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
시작한 이상 끝까지 최선을 다해야 한다.
sijakhan isang kkeutkkaji choeseoneul dahaeya handa.
Một khi đã bắt đầu rồi thì phải cố gắng hết sức đến cùng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 이상 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 이상 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 이상?
Đáp: một khi đã..., chừng nào mà còn..., khi mà...thì... (Diễn tả một điều kiện hoặc tình huống đã được thiết lập, và vì điều kiện đó, một kết quả hoặc hành động nhất định là đương nhiên, cần thiết hoặc không thể tránh khỏi. Mang ý nghĩa 'đã như vậy rồi thì...'). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄴ 이상 (quá khứ/hoàn thành).